Loài Plumeria alba thuộc họ Apocynaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, Saint Vincent and the Grenadines, Curaçao, Saint Lucia, Egypt, Guadeloupe, Spain, Virgin Islands (British), Colombia, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, Cambodia, Réunion, Martinique, Australia, Saint Martin (French part), Saint Barthélemy, Virgin Islands (U.S.), Sint Maarten (Dutch part), Trinidad and Tobago, Saint Kitts and Nevis, India, United States of America, Dominican Republic, Greece, Puerto Rico, Anguilla. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: diệt khuẩn, thuốc thanh lọc, emmenagogue, chất độc, chất kích thích, thuốc diệt nấm, thuốc nhuận tràng, rubefacient’, ‘mexico: thuốc nhuận tràng, chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Gentianales
- Family: Apocynaceae
- Genus: Plumeria
- Species: Plumeria alba
- Scientific Name: Plumeria alba L.
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [species of Plumeria]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Apocynaceae - Genus: Plumeria - Species: Plumeria alba . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Germany, Saint Vincent and the Grenadines, Curaçao, Saint Lucia, Egypt, Guadeloupe, Spain, Virgin Islands (British), Colombia, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, Cambodia, Réunion, Martinique, Australia, Saint Martin (French part), Saint Barthélemy, Virgin Islands (U.S.), Sint Maarten (Dutch part), Trinidad and Tobago, Saint Kitts and Nevis, India, United States of America, Dominican Republic, Greece, Puerto Rico, Anguilla
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Plumeria alba đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | diệt khuẩn, Thuốc thanh lọc, Emmenagogue, Chất độc, Chất kích thích, Thuốc diệt nấm, Thuốc nhuận tràng, Rubefacient |
| Row1 | Mexico | Thuốc nhuận tràng, Chất độc |












