Họ Aquifoliaceae

Họ Aquifoliaceae gồm Ilex chi và 10 loài được sử dụng ở 17vùng lãnh thổ điều trị 14chứng và bệnh.

Họ Aquifoliaceae gồm1 chi và 10loài đã ghi nhận sử dụng làm thuốc tại 17 vùng và lãnh thổ. Thống kê cho thầy các loài thuộc họ này có thể điều trị các chứng và bệnh phổ biến nhất gồm thuốc lợi tiểu (5 loài), chất làm mềm (2 loài), họ sẽ mở (2 loài), chất kích thích (1 loài), chất làm se (1 loài) . 05 loài thực vật gồm **Ilex verticillata* (6 chứng và bệnh), Ilex aquifolium (3 chứng và bệnh), Ilex paraguariensis (3 chứng và bệnh), Ilex guayusa (2 chứng và bệnh), Ilex cornuta (1 chứng và bệnh)* được xem là sử dụng điều trị nhiều chứng và bệnh nhất. Trong đó, các loài phân lập và xác định được nhiều thành phần nhất gồm Ilex paraguariensis ( 89 hoạt chất), Ilex aquifolium ( 34 hoạt chất), Ilex theezans ( 19 hoạt chất), Ilex cornuta ( 15 hoạt chất), Ilex verticillata ( 8 hoạt chất). Loài dược liệu quan trọng thuộc họ này là Ilex paraguariensis
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

1.Tổng quan về thực vật

Họ Aquifoliaceae có tổng cộng 1 chi và 10 loài.

genus_GIBF species_GIBF Count
Row0 Ilex Ilex aquifolium, Ilex conocarpa, Ilex cornuta, Ilex godajam, Ilex guayusa, Ilex macfadyenii, Ilex montana, Ilex paraguariensis, Ilex theezans, Ilex verticillata 10

Phân bố họ trên thế giới: France, Germany, nan, Switzerland, Netherlands, Spain, Sweden, Australia, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Faroe Islands, United States of America, Luxembourg, Italy, Norway, Canada, New Zealand, Denmark, Austria, Ireland, Belgium, Brazil, China, Chinese Taipei, Korea, Republic of, Thailand, Bangladesh, India, Japan, Bhutan, Nepal, Lao People’s Democratic Republic, Bolivia (Plurinational State of), Venezuela (Bolivarian Republic of), Colombia, unknown or invalid, Ecuador, Cameroon, Peru, Guadeloupe, Dominica, Mexico, Haiti, Dominican Republic, Puerto Rico, Cuba, Jamaica, Paraguay, Argentina, Uruguay, Guyana, Afghanistan

2. Tổng quan về thành phần hóa học

Từ họ Aquifoliaceae có tổng cộng 1 chi và 10 loài.đã phân lập và xác định được 175 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.

2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Aquifoliaceae

Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.
“Hoạt chất phổ biến trong họ”
LTS0004651
LTS0155822
LTS0032845
LTS0042292
LTS0075508

2.2 Tìm kiếm sự tương đồng

Find Maximum Common Substructure

Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:

  • Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
  • Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
  • Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
  • Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.

Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD

pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
    mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
    mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
    core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
    return core_smiles
“Khung của từng nhóm chất dựa MCS”
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3OC)C)ccc1O
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3O)CCCO)ccc1O
Oc1ccc(cc1)C2Cc3cc(O)cc4c3C(c5c2c(cc(c5)O)O)C(O4)c6ccc(cc6)O
C=CCc1cc(OC)c(cc1)OC(CC)c2ccccc2
**=Cc1cc(OC)c2c(c1)C(C)C(O2)c3ccc(c(c3)OC)O
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3)CCCO)ccc1O
c1cccc2c1C(c3cc(O)cc(c3)O)C(O2)c4ccc(cc4)O
**C1C2CC3N(C1*)C4C2C(C5(C3Nc6c5cccc6)C4)O
c1cc()c2c(c1)Cc3c(C2=O)c(ccc3)O
*c1cc(O)c2c(c1)C(=O)c3c(C2=O)c(ccc3)O
*c1ccc2c(c1)C(=O)c3c(C2=O)cccc3

3. Tổng quan dược dân tộc học

Họ Aquifoliaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Elsewhere, Europe, Turkey, ain, China, Indochina, Ecuador, Ecuador(Jivaro), Haiti, South America, Brazil, Dutch, English, French, German, Italian, anish sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính thuốc lợi tiểu, chất độc, chất làm mềm, thuốc phá thai, tiêu hóa, đổ mồ hôi, chất kích thích, họ sẽ mở, dạ dày, chất làm se, thuốc bổ, thuốc nhuận tràng, chất khử trùng, thuốc tẩy giun. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.

Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Ilex verticillata (6 chứng và bệnh), Ilex aquifolium (3 chứng và bệnh), Ilex paraguariensis (3 chứng và bệnh), Ilex guayusa (2 chứng và bệnh), Ilex cornuta (1 chứng và bệnh).

Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Aquifoliaceae có thể điều trị là thuốc lợi tiểu (5 loài), chất làm mềm (2 loài), họ sẽ mở (2 loài), chất kích thích (1 loài), chất làm se (1 loài).

genus_GIBF Country- Species - Disease
Row0 Ilex Elsewhere - (Ilex aquifolium - thuốc lợi tiểu), Europe - (Ilex aquifolium - chất độc), Turkey - (Ilex aquifolium - chất làm mềm), ain - (Ilex aquifolium - thuốc lợi tiểu), Elsewhere - (Ilex conocarpa - thuốc lợi tiểu), China - (Ilex cornuta - thuốc phá thai), Elsewhere - (Ilex godajam - thuốc lợi tiểu), Indochina - (Ilex godajam - thuốc lợi tiểu), Ecuador - (Ilex guayusa - tiêu hóa), Ecuador(Jivaro) - (Ilex guayusa - đổ mồ hôi), Haiti - (Ilex macfadyenii - thuốc lợi tiểu), Haiti - (Ilex montana - chất làm mềm), Elsewhere - (Ilex paraguariensis - chất kích thích), South America - (Ilex paraguariensis - họ sẽ mở), Turkey - (Ilex paraguariensis - thuốc lợi tiểu), Brazil - (Ilex theezans - dạ dày), Dutch - (Ilex verticillata - chất làm se), English - (Ilex verticillata - thuốc bổ), French - (Ilex verticillata - thuốc nhuận tràng), German - (Ilex verticillata - chất khử trùng), Italian - (Ilex verticillata - họ sẽ mở), anish - (Ilex verticillata - thuốc tẩy giun)

Chi tiết một số loài

Title Subtitle Description
Ilex aquifolium Loài Ilex aquifolium (Họ Aquifoliaceae) Loài Ilex aquifolium thuộc họ Aquifoliaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, nan, Switzerland, Netherlands, Spain, Sweden, Australia, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Faroe Islands, United States of America, Luxembourg, Italy, Norway, Canada, New Zealand, Denmark, Austria, Ireland, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu, thuốc lợi tiểu, gây nôn, gây nôn, chất làm mềm, chất làm mềm, thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng’, ‘europe: chất độc’, ‘turkey: chất làm mềm, chất độc, thuốc nhuận tràng, có mùi hôi, thuốc lợi tiểu, gây nôn, thuốc bổ’, ‘ain: thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 34 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, pyrans, steroids and steroid derivatives.
Ilex conocarpa Loài Ilex conocarpa (Họ Aquifoliaceae) Loài Ilex conocarpa thuộc họ Aquifoliaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Brazil. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu, dạ dày, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm flavonoids.
Ilex cornuta Loài Ilex cornuta (Họ Aquifoliaceae) Loài Ilex cornuta thuộc họ Aquifoliaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, China, Chinese Taipei, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc phá thai, thuốc tống hơi, thuốc tránh thai, thuốc bổ, chất làm lạnh’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 15 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm organooxygen compounds, prenol lipids, purine nucleosides.
Ilex godajam Loài Ilex godajam (Họ Aquifoliaceae) Loài Ilex godajam thuộc họ Aquifoliaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, nan, China, Chinese Taipei, Bangladesh, India, Japan, Bhutan, Nepal, Lao People’s Democratic Republic. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu’, ‘indochina: thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids.
Ilex guayusa Loài Ilex guayusa (Họ Aquifoliaceae) Loài Ilex guayusa thuộc họ Aquifoliaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Bolivia (Plurinational State of), Venezuela (Bolivarian Republic of), Colombia, unknown or invalid, Ecuador, Cameroon, Peru. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘ecuador: tiêu hóa, thuốc long đờm’, ‘ecuador(jivaro): đổ mồ hôi, thuốc lợi tiểu, gây nôn, chất kích thích, ma túy’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm imidazopyrimidines.
Ilex macfadyenii Loài Ilex macfadyenii (Họ Aquifoliaceae) Loài Ilex macfadyenii thuộc họ Aquifoliaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, France, Guadeloupe, United States of America, Dominica, Mexico, Haiti, Dominican Republic, unknown or invalid, Puerto Rico, Cuba, Jamaica. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘haiti: thuốc lợi tiểu, chất làm mềm, thuốc long đờm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm flavonoids.
Ilex montana Loài Ilex montana (Họ Aquifoliaceae) Loài Ilex montana thuộc họ Aquifoliaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘haiti: chất làm mềm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm flavonoids.
Ilex paraguariensis Loài Ilex paraguariensis (Họ Aquifoliaceae) Loài Ilex paraguariensis thuộc họ Aquifoliaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Paraguay, United States of America, Brazil, Argentina, Uruguay. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất kích thích’, ‘south america: họ sẽ mở, chất làm se, chất độc’, ‘turkey: thuốc lợi tiểu, có mùi hôi, chất kích thích, thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 89 hoạt chất thuộc về 13 nhóm gồm , azoles, benzodioxoles, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, imidazopyrimidines, indoles and derivatives, lactams, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids.
Ilex theezans Loài Ilex theezans (Họ Aquifoliaceae) Loài Ilex theezans thuộc họ Aquifoliaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Paraguay, Guyana, Afghanistan, Brazil. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘brazil: dạ dày, chất kích thích, thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 19 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, flavonoids, imidazopyrimidines, organooxygen compounds.
Ilex verticillata Loài Ilex verticillata (Họ Aquifoliaceae) Loài Ilex verticillata thuộc họ Aquifoliaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dutch: chất làm se’, ‘english: thuốc bổ’, ‘french: thuốc nhuận tràng’, ‘german: chất khử trùng’, ‘italian: họ sẽ mở’, ‘anish: thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 8 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm organooxygen compounds, prenol lipids.
No matching items