1.Tổng quan về thực vật
Họ Lemnaceae có tổng cộng 1 chi và 1 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row0 | Lemna | Lemna minor | 1 |
Phân bố họ trên thế giới: Austria, Hungary, Georgia, Czechia, Switzerland, Canada, Sweden, Netherlands, Poland, Belarus, Lithuania, Portugal, Slovenia, Ireland, Italy, Kazakhstan, Ukraine, Slovakia, Denmark, Germany, Mexico, Chile, Australia, Russian Federation, France, China, Spain, United States of America, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Lemnaceae có tổng cộng 1 chi và 1 loài.đã phân lập và xác định được 15 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Lemnaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Lemnaceae đã được một số công động tại các quốc gia như China, Egypt, Elsewhere, Iraq, Turkey sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính chất làm se, thuốc nhỏ mắt, thuốc lợi tiểu. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Lemna minor (3 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Lemnaceae có thể điều trị là chất làm se (1 loài), thuốc lợi tiểu (1 loài), thuốc nhỏ mắt (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Lemna | China - (Lemna minor - chất làm se), Egypt - (Lemna minor - thuốc nhỏ mắt), Elsewhere - (Lemna minor - chất làm se), Iraq - (Lemna minor - thuốc lợi tiểu), Turkey - (Lemna minor - chất làm se) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
|
Arisaema heterophyllum | Loài Arisaema heterophyllum (Họ Araceae) | Loài Arisaema heterophyllum thuộc họ Araceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Chinese Taipei, nan, China, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘chinese: người nói tiếng nói’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm fatty acyls. |
|
Arisaema ringens | Loài Arisaema ringens (Họ Araceae) | Loài Arisaema ringens thuộc họ Araceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Chinese Taipei, United States of America, Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc long đờm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm fatty acyls. |
|
Arisaema tortuosum | Loài Arisaema tortuosum (Họ Araceae) | Loài Arisaema tortuosum thuộc họ Araceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, China, Malaysia, India, Bhutan, Nepal, Sri Lanka, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc trừ sâu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 13 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm fatty acyls, organooxygen compounds. |
|
Arisaema triphyllum | Loài Arisaema triphyllum (Họ Araceae) | Loài Arisaema triphyllum thuộc họ Araceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: diệt khuẩn, thuốc tống hơi, đổ mồ hôi, thuốc long đờm, thuốc trừ sâu, chất kích thích, chất gây kích ứng’, ‘french: có mùi hôi’, ‘german: thuốc long đờm’, ‘us: thuốc tống hơi, thuốc lợi tiểu, bàng quang, thuốc long đờm’, ‘us(amerindian): chất độc’, ‘us(menomini): thuốc đắp’, ‘us(meskwaki): chất độc’, ‘us(ojibwe): thuốc đắp’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 3 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm fatty acyls. |
|
Arum italicum | Loài Arum italicum (Họ Araceae) | Loài Arum italicum thuộc họ Araceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, Belgium, Netherlands, Spain, Australia, Montenegro, Portugal, Russian Federation, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Türkiye, Serbia, United States of America, Croatia, Algeria, Italy, Canada, Greece, New Zealand, Denmark, Austria, Luxembourg. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘egypt: chất độc, bàng quang’, ‘ain: thuốc long đờm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 50 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm , 2-arylbenzofuran flavonoids, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, furanoid lignans, lignan glycosides, phenols, steroids and steroid derivatives. |
|
Arum maculatum | Loài Arum maculatum (Họ Araceae) | Loài Arum maculatum thuộc họ Araceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Switzerland, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Netherlands, Austria, Ireland, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘egypt: chất độc, bàng quang’, ‘elsewhere: đổ mồ hôi, có mùi hôi, chất độc, thuốc long đờm, chất độc’, ‘europe: chất độc’, ‘turkey: thuốc long đờm, chất độc, có mùi hôi, dạ dày, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 70 hoạt chất thuộc về 11 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, furanoid lignans, organonitrogen compounds, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, saturated hydrocarbons, unsaturated hydrocarbons. |
|
Calla palustris | Loài Calla palustris (Họ Araceae) | Loài Calla palustris thuộc họ Araceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, United States of America, Poland, Switzerland, Russian Federation, Estonia, Sweden, Lithuania, Norway, Czechia, Canada, Netherlands, Finland, Denmark, Belarus, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: đổ mồ hôi’, ‘us(potawatomi): thuốc đắp’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm fatty acyls. |
|
Colocasia esculenta | Loài Colocasia esculenta (Họ Araceae) | Loài Colocasia esculenta thuộc họ Araceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Haiti, Saint Lucia, French Polynesia, Sri Lanka, Spain, Guadeloupe, Chinese Taipei, Réunion, South Africa, Wallis and Futuna, Australia, Madagascar, Indonesia, Sao Tome and Principe, Myanmar, Trinidad and Tobago, Portugal, India, Brazil, Viet Nam, Thailand, United States of America, Algeria, Norfolk Island, Malaysia, New Zealand, Ecuador, Maldives, Puerto Rico, Macao. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘brazil: thuốc phá thai, thuốc đắp, thuốc tẩy giun’, ‘china: thuốc giải độc, thuốc tống hơi, thuốc diệt chấy rận, chất độc’, ‘elsewhere: thuốc giải độc, chất làm se, chất gây say, chất độc, rubefacient, chất kích thích, thuốc cầm máu, thuốc cầm máu’, ‘hawaii: thuốc nhuận tràng, thuốc cầm máu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 42 hoạt chất thuộc về 11 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, benzodioxanes, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, furanoid lignans, glycerolipids, hydroxy acids and derivatives, phenols, steroids and steroid derivatives. |
|
Homalomena aromatica | Loài Homalomena aromatica (Họ Araceae) | Loài Homalomena aromatica thuộc họ Araceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, nan, Brunei Darussalam, China, Papua New Guinea, unknown or invalid, Bangladesh, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Malaysia, India, Indonesia, Lao People’s Democratic Republic. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất kích thích’, ‘india: chất kích thích’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 21 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. |
|
|
Lemna minor | Loài Lemna minor (Họ Araceae) | Loài Lemna minor thuộc họ Araceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Austria, Hungary, Georgia, Czechia, Switzerland, Canada, Sweden, Netherlands, Poland, Belarus, Lithuania, Portugal, Slovenia, Ireland, Italy, Kazakhstan, Ukraine, Slovakia, Denmark, Germany, Mexico, Chile, Australia, Russian Federation, France, China, Spain, United States of America, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chất làm se, thuốc lợi tiểu, chất làm lạnh’, ‘egypt: thuốc nhỏ mắt, thuốc cầm máu’, ‘elsewhere: chất làm se, thuốc lợi tiểu, chất làm lạnh’, ‘iraq: thuốc lợi tiểu’, ‘turkey: chất làm se, thuốc lợi tiểu, chất làm lạnh’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 15 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
|
Philodendron bipinnatifidum | Loài Philodendron bipinnatifidum (Họ Araceae) | Loài Philodendron bipinnatifidum thuộc họ Araceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Spain, Venezuela (Bolivarian Republic of), Portugal, China, Italy, Brazil, Australia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘brazil: thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, phenols. |
|
Philodendron hederaceum | Loài Philodendron hederaceum (Họ Araceae) | Loài Philodendron hederaceum thuộc họ Araceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Cook Islands, Suriname, Bahamas, French Polynesia, Singapore, Guadeloupe, French Guiana, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Hong Kong, Belize, Australia, Panama, Indonesia, Trinidad and Tobago, Honduras, Saint Kitts and Nevis, Guatemala, India, Brazil, Costa Rica, Peru, Argentina, United States of America, Philippines, Montserrat, China, Pakistan, Fiji, Malaysia, Ecuador, Puerto Rico, El Salvador, Guyana. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 8 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, phenols. |
|
Pinellia ternata | Loài Pinellia ternata (Họ Araceae) | Loài Pinellia ternata thuộc họ Araceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, United States of America, Chinese Taipei, China, Japan, Korea, Republic of, Netherlands. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc chống ho, thuốc long đờm, chất độc, thuốc an thần, thuốc long đờm, chất độc’, ’japan*: thuốc chống nôn, thuốc chống ho, thuốc long đờm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 17 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm 2-arylbenzofuran flavonoids, 5’-deoxyribonucleosides, benzene and substituted derivatives, cinnamyl alcohols, fatty acyls, harmala alkaloids, indoles and derivatives, sphingolipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Pinellia tripartita | Loài Pinellia tripartita (Họ Araceae) | Loài Pinellia tripartita thuộc họ Araceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, France, United States of America, China, New Zealand, Canada, Japan, Korea, Republic of, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc chống tiêu chảy’, ‘japan: thuốc chống ho, thuốc lợi tiểu, thuốc chống nôn, thuốc trợ tim’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm fatty acyls. |
|
Pistia stratiotes | Loài Pistia stratiotes (Họ Araceae) | Loài Pistia stratiotes thuộc họ Araceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, Malawi, Tanzania, United Republic of, Zambia, Kenya, Nepal, Jamaica, Seychelles, Ghana, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Hong Kong, South Africa, Australia, Panama, Madagascar, Indonesia, Uruguay, Virgin Islands (U.S.), Honduras, Portugal, Guatemala, India, Brazil, Costa Rica, Peru, Argentina, Viet Nam, Thailand, United States of America, Philippines, China, Dominican Republic, Nicaragua, Malaysia, Ecuador, Puerto Rico, Macao, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘africa: xà phòng’, ‘brazil: chất làm mềm, thuốc nhuận tràng’, ‘egypt: thuốc nhỏ mắt, làm dịu, chất làm mềm, thuốc nhuận tràng’, ‘elsewhere: thuốc tẩy giun, thuốc nhuận tràng, chất làm mềm, chất khử trùng’, ‘java: làm dịu’, ‘malaya: thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 15 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm dihydrofurans, flavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Sauromatum venosum | Loài Sauromatum venosum (Họ Araceae) | Loài Sauromatum venosum thuộc họ Araceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Malawi, nan, Tanzania, United Republic of, Zambia, Kenya, Nepal, Netherlands, Poland, Gabon, Sweden, unknown or invalid, Angola, Cameroon, Yemen, Madagascar, Nigeria, Mozambique, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, India, Brazil, Togo, Central African Republic, Thailand, Congo, Democratic Republic of the, United States of America, Ethiopia, Pakistan, China, Uganda, Norway, New Zealand, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất độc, chất kích thích’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 31 hoạt chất thuộc về 10 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, indoles and derivatives, organooxygen compounds, phenol ethers, prenol lipids, pyridines and derivatives, saturated hydrocarbons, sulfenyl compounds. |
|
Symplocarpus foetidus | Loài Symplocarpus foetidus (Họ Araceae) | Loài Symplocarpus foetidus thuộc họ Araceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dutch: có mùi hôi’, ‘french: thuốc an thần’, ‘german: thuốc long đờm’, ‘italian: ma túy’, ‘us: thuốc hít, ma túy, người nói tiếng nói, thuốc tẩy giun, chất kích thích, chất độc, gây nôn, emmenagogue’, ‘us(amerindian): thuốc cầm máu’, ‘us(menomini): thuốc đắp’, ‘us(meskwaki): thuốc đắp’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 12 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm fatty acyls, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Xanthosoma robustum | Loài Xanthosoma robustum (Họ Araceae) | Loài Xanthosoma robustum thuộc họ Araceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Costa Rica, Mexico, Bermuda, Colombia, South Africa, Fiji, Nicaragua, Brazil, French Polynesia, Ecuador, India, Australia, Indonesia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘guatemala: chất độc, thuốc kích thích tiết sữa’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 16 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm steroids and steroid derivatives. |
|
Xanthosoma sagittifolium | Loài Xanthosoma sagittifolium (Họ Araceae) | Loài Xanthosoma sagittifolium thuộc họ Araceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Saint Lucia, Sri Lanka, French Guiana, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, South Africa, Panama, Indonesia, Sao Tome and Principe, Paraguay, Niue, India, Brazil, Costa Rica, United States of America, Philippines, China, Dominican Republic, Ecuador, Puerto Rico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘haiti: sẹo, thuốc giải độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 17 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, flavonoids. |
|
Xanthosoma violaceum | Loài Xanthosoma violaceum (Họ Araceae) | Loài Xanthosoma violaceum thuộc họ Araceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, France, Haiti, Saint Lucia, Jamaica, Guadeloupe, French Guiana, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Papua New Guinea, Hong Kong, unknown or invalid, Cameroon, Australia, Panama, Indonesia, Paraguay, Trinidad and Tobago, Honduras, Guatemala, India, Brazil, Costa Rica, Peru, Argentina, United States of America, Philippines, China, Dominican Republic, Norway, Ecuador, Puerto Rico, El Salvador, Guyana. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘guatemala: chất độc’, ‘hawaii: thuốc tẩy giun’, ‘mexico(chinantec): chất đông tụ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 17 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, flavonoids. |
|
Zantedeschia aethiopica | Loài Zantedeschia aethiopica (Họ Araceae) | Loài Zantedeschia aethiopica thuộc họ Araceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Chile, Sri Lanka, Spain, Mexico, Colombia, Hong Kong, Réunion, South Africa, Australia, Panama, Portugal, India, Brazil, Costa Rica, United States of America, Dominican Republic, Italy, New Zealand, Greece, Ecuador, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất độc, chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 58 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm , benzene and substituted derivatives, fatty acyls, flavonoids, furanoid lignans, organooxygen compounds, phenols, steroids and steroid derivatives. |

















