Aralia racemosa

Loài Aralia racemosa (Họ Araliaceae)

Loài Aralia racemosa thuộc họ Araliaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc nhuận tràng, đổ mồ hôi’, ‘mexico: đổ mồ hôi, chất kích thích’, ‘turkey: thuốc lợi tiểu, có mùi hôi’, ‘us(amerindian): thuốc đắp’, ‘us(appalachia): chất khử trùng, thuốc tống hơi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Aralia racemosa thuộc họ Araliaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc nhuận tràng, đổ mồ hôi’, ‘mexico: đổ mồ hôi, chất kích thích’, ‘turkey: thuốc lợi tiểu, có mùi hôi’, ‘us(amerindian): thuốc đắp’, ‘us(appalachia): chất khử trùng, thuốc tống hơi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Apiales
  • Family: Araliaceae
  • Genus: Aralia
  • Species: Aralia racemosa
  • Scientific Name: Aralia racemosa L.
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: []

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Araliaceae - Genus: Aralia - Species: Aralia racemosa . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: Canada, United States of America

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Aralia racemosa đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Prenol lipids

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Elsewhere Thuốc nhuận tràng, Đổ mồ hôi
Row1 Mexico Đổ mồ hôi, Chất kích thích
Row2 Turkey Thuốc lợi tiểu, có mùi hôi
Row3 US(Amerindian) Thuốc đắp
Row4 US(Appalachia) Chất khử trùng, thuốc tống hơi