Loài Panax pseudoginseng thuộc họ Araliaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, nan, United States of America, Russian Federation, China, unknown or invalid, Canada, India, Nepal, Bhutan, Japan, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: estrogen, cầm máu’, ‘elsewhere: thuốc tống hơi, thuốc long đờm, tuyến sinh dục, thuốc an thần, thuốc bổ, chất kích thích’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 73 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm fatty acyls, glycerolipids, indoles and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids, saccharolipids, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Apiales
- Family: Araliaceae
- Genus: Panax
- Species: Panax pseudoginseng
- Scientific Name: Panax pseudoginseng Wall.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Araliaceae - Genus: Panax - Species: Panax pseudoginseng . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Thailand, nan, United States of America, Russian Federation, China, unknown or invalid, Canada, India, Nepal, Bhutan, Japan, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Panax pseudoginseng đã phân lập và xác định được 73 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm fatty acyls, glycerolipids, indoles and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids, saccharolipids, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Estrogen, cầm máu |
| Row1 | Elsewhere | thuốc tống hơi, Thuốc long đờm, Tuyến sinh dục, Thuốc an thần, Thuốc bổ, Chất kích thích |






