Loài Hyphaene thebaica thuộc họ Arecaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Niger, Benin, Chad, Saudi Arabia, Egypt, Israel, Nigeria, Ethiopia, China, Burkina Faso, Djibouti, Togo. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘egypt: đổ mồ hôi, thuốc lợi tiểu, thuốc cầm máu, tanifuge, thuốc trợ tim’, ‘elsewhere: thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm organooxygen compounds, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Arecales
- Family: Arecaceae
- Genus: Hyphaene
- Species: Hyphaene thebaica
- Scientific Name: Hyphaene thebaica (L.) Mart.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [Dom palm, Doum palm, Egyptian doum palm, Gingerbread palm]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Arecaceae - Genus: Hyphaene - Species: Hyphaene thebaica . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Niger, Benin, Chad, Saudi Arabia, Egypt, Israel, Nigeria, Ethiopia, China, Burkina Faso, Djibouti, Togo
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Hyphaene thebaica đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm organooxygen compounds, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Egypt | Đổ mồ hôi, Thuốc lợi tiểu, Thuốc cầm máu, Tanifuge, Thuốc trợ tim |
| Row1 | Elsewhere | Thuốc tẩy giun |







