Aristolochia debilis

Loài Aristolochia debilis (Họ Aristolochiaceae)

Loài Aristolochia debilis thuộc họ Aristolochiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, China, Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: dạ dày, thuốc bổ, thuốc tống hơi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 39 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm aristolactams, organooxygen compounds, phenanthrenes and derivatives, prenol lipids.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Aristolochia debilis thuộc họ Aristolochiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, China, Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: dạ dày, thuốc bổ, thuốc tống hơi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 39 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm aristolactams, organooxygen compounds, phenanthrenes and derivatives, prenol lipids.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Piperales
  • Family: Aristolochiaceae
  • Genus: Aristolochia
  • Species: Aristolochia debilis
  • Scientific Name: Aristolochia debilis Siebold & Zucc.
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: []

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Aristolochiaceae - Genus: Aristolochia - Species: Aristolochia debilis . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: nan, United States of America, China, Japan, Korea, Republic of

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Aristolochia debilis đã phân lập và xác định được 39 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm aristolactams, organooxygen compounds, phenanthrenes and derivatives, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Aristolactams
Organooxygen compounds
Phenanthrenes and derivatives
Prenol lipids

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 China dạ dày, Thuốc bổ, thuốc tống hơi