Loài Asarum canadense thuộc họ Aristolochiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất kích thích, thuốc bổ, thuốc tống hơi’, ‘turkey: thuốc tống hơi, thuốc long đờm, chất kích thích, có mùi hôi, thuốc lợi tiểu’, ‘us: chất kích thích, có mùi hôi’, ‘us(amerindian): thuốc bổ, chất kích thích’, ‘us(appalachia): thuốc tống hơi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 67 hoạt chất thuộc về 11 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, benzofurans, fatty acyls, flavonoids, isobenzofurans, organooxygen compounds, phenanthrenes and derivatives, phenol ethers, phenols, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Piperales
- Family: Aristolochiaceae
- Genus: Asarum
- Species: Asarum canadense
- Scientific Name: Asarum canadense L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [broad-leaved asarabacca, Canada wild ginger, Canadian snakeroot, Canadian wild ginger]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Aristolochiaceae - Genus: Asarum - Species: Asarum canadense . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Canada, United States of America
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Asarum canadense đã phân lập và xác định được 67 hoạt chất thuộc về 11 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, benzofurans, fatty acyls, flavonoids, isobenzofurans, organooxygen compounds, phenanthrenes and derivatives, phenol ethers, phenols, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Chất kích thích, Thuốc bổ, thuốc tống hơi |
| Row1 | Turkey | thuốc tống hơi, Thuốc long đờm, Chất kích thích, có mùi hôi, Thuốc lợi tiểu |
| Row2 | US | Chất kích thích, có mùi hôi |
| Row3 | US(Amerindian) | Thuốc bổ, Chất kích thích |
| Row4 | US(Appalachia) | thuốc tống hơi |








