Loài Asarum heterotropoides thuộc họ Aristolochiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Russian Federation, China, Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc long đờm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 23 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, benzodioxoles, fatty acyls, furanoid lignans, isoquinolines and derivatives, phenol ethers, phenols, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Piperales
- Family: Aristolochiaceae
- Genus: Asarum
- Species: Asarum heterotropoides
- Scientific Name: Asarum heterotropoides F.Schmidt
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Aristolochiaceae - Genus: Asarum - Species: Asarum heterotropoides . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Russian Federation, China, Japan, Korea, Republic of
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Asarum heterotropoides đã phân lập và xác định được 23 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, benzodioxoles, fatty acyls, furanoid lignans, isoquinolines and derivatives, phenol ethers, phenols, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Thuốc long đờm |







