Loài Leopoldia comosa thuộc họ Asparagaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Austria, Albania, Czechia, Switzerland, Netherlands, Cyprus, Poland, Portugal, Slovenia, Croatia, Malta, Italy, Germany, Greece, Israel, Bulgaria, France, Spain, Morocco, Ukraine. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘egypt: sẹo, giờ mở cửa, thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 41 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm homoisoflavonoids, isoflavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asparagales
- Family: Asparagaceae
- Genus: Muscari
- Species: Muscari comosum
- Scientific Name: Leopoldia comosa (L.) Parl.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Liliaceae - Genus: Leopoldia - Species: Leopoldia comosa . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: Austria, Albania, Czechia, Switzerland, Netherlands, Cyprus, Poland, Portugal, Slovenia, Croatia, Malta, Italy, Germany, Greece, Israel, Bulgaria, France, Spain, Morocco, Ukraine
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Leopoldia comosa đã phân lập và xác định được 41 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm homoisoflavonoids, isoflavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Egypt | Sẹo, Giờ mở cửa, Thuốc lợi tiểu |






