Loài Yucca elata thuộc họ Asparagaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Mexico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘us: xà phòng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asparagales
- Family: Asparagaceae
- Genus: Yucca
- Species: Yucca elata
- Scientific Name: Yucca elata (Engelm.) Engelm.
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [species of perennial plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [soapweed, palmella, soaptree, soaptree yucca]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Agavaceae - Genus: Yucca - Species: Yucca elata . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: United States of America, Mexico
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Yucca elata đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | US | Xà phòng |









