Loài Yucca glauca thuộc họ Asparagaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘us(amerindian): xà phòng’, ‘us(blackfoot): cầm máu, xà phòng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 10 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asparagales
- Family: Asparagaceae
- Genus: Yucca
- Species: Yucca glauca
- Scientific Name: Yucca glauca Nutt.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [Spanish bayonet, soapweed, American vetch, beargrass, yucca, narrowleaf yucca, Great Plains yucca, Gurney’s yucca, small soapweed, small soapweed yucca, soapweed yucca, Spanish bayonet, soapweed, American vetch, beargrass, yucca, narrowleaf yucca, Great Plains yucca, Gurney’s yucca, small soapweed, small soapweed yucca, soapweed yucca]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Agavaceae - Genus: Yucca - Species: Yucca glauca . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: Canada, United States of America
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Yucca glauca đã phân lập và xác định được 10 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | US(Amerindian) | Xà phòng |
| Row1 | US(Blackfoot) | cầm máu, Xà phòng |





