Loài Phormium tenax thuộc họ Asphodelaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Portugal, Norfolk Island, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, New Zealand, Australia, Falkland Islands (Malvinas), Chile. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc nhuận tràng, thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm anthracenes, fatty acyls, naphthalenes, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asparagales
- Family: Asphodelaceae
- Genus: Phormium
- Species: Phormium tenax
- Scientific Name: Phormium tenax J.R.Forst. & G.Forst.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [harakeke, New Zealand flax, New Zealand hemp]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Agavaceae - Genus: Phormium - Species: Phormium tenax . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: United States of America, Portugal, Norfolk Island, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, New Zealand, Australia, Falkland Islands (Malvinas), Chile
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Phormium tenax đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm anthracenes, fatty acyls, naphthalenes, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc nhuận tràng, Thuốc tẩy giun |








