Achillea moschata

Loài Achillea moschata (Họ Asteraceae)

Loài Achillea moschata thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, nan, United States of America, Switzerland, unknown or invalid, Italy, Hungary, Austria. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘german: dễ bị tổn thương’, ‘turkey: có mùi hôi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 43 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm fatty acyls, organooxygen compounds, prenol lipids, unsaturated hydrocarbons.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Achillea moschata thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, nan, United States of America, Switzerland, unknown or invalid, Italy, Hungary, Austria. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘german: dễ bị tổn thương’, ‘turkey: có mùi hôi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 43 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm fatty acyls, organooxygen compounds, prenol lipids, unsaturated hydrocarbons.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Asterales
  • Family: Asteraceae
  • Genus: Achillea
  • Species: Achillea erba-rotta
  • Scientific Name: Achillea moschata Jacq., 1778
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: []

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asteraceae - Genus: Achillea - Species: Achillea moschata . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: France, nan, United States of America, Switzerland, unknown or invalid, Italy, Hungary, Austria

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Achillea moschata đã phân lập và xác định được 43 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm fatty acyls, organooxygen compounds, prenol lipids, unsaturated hydrocarbons. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Fatty Acyls
Organooxygen compounds
Prenol lipids
Unsaturated hydrocarbons

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 German dễ bị tổn thương
Row1 Turkey có mùi hôi