Loài Achillea nobilis thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, Slovakia, Switzerland, Russian Federation, Kazakhstan, Italy, Norway, Czechia, Azerbaijan, Hungary, Ukraine, Georgia, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘denmark: dạ dày’, ‘dutch: thuốc tống hơi’, ‘english: chất làm se, emmenagogue, thuốc long đờm, cầm máu, chất kích thích, có mùi hôi, thuốc bổ’, ‘german: dễ bị tổn thương’, ‘turkey: phân hủy đá’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 122 hoạt chất thuộc về 10 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, diazanaphthalenes, fatty acyls, flavonoids, lactones, organonitrogen compounds, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, unsaturated hydrocarbons.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asterales
- Family: Asteraceae
- Genus: Achillea
- Species: Achillea nobilis
- Scientific Name: Achillea nobilis L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asteraceae - Genus: Achillea - Species: Achillea nobilis . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Germany, Slovakia, Switzerland, Russian Federation, Kazakhstan, Italy, Norway, Czechia, Azerbaijan, Hungary, Ukraine, Georgia, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Achillea nobilis đã phân lập và xác định được 122 hoạt chất thuộc về 10 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, diazanaphthalenes, fatty acyls, flavonoids, lactones, organonitrogen compounds, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, unsaturated hydrocarbons. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Denmark | dạ dày |
| Row1 | Dutch | thuốc tống hơi |
| Row2 | English | Chất làm se, Emmenagogue, Thuốc long đờm, cầm máu, Chất kích thích, có mùi hôi, Thuốc bổ |
| Row3 | German | dễ bị tổn thương |
| Row4 | Turkey | Phân hủy đá |







