Loài Anacyclus pyrethrum thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Egypt, Spain, United States of America, nan, Poland, Portugal, Algeria, Sweden, unknown or invalid, Italy, Morocco, New Zealand, Canada, Brazil, Netherlands, Austria. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất gây kích ứng, rubefacient, người nói tiếng nói, chất kích thích’, ‘turkey: người nói tiếng nói, chất độc, rubefacient, chất kích thích’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 34 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm carboximidic acids and derivatives, fatty acyls, furanoid lignans, organooxygen compounds, phenols.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asterales
- Family: Asteraceae
- Genus: Anacyclus
- Species: Anacyclus pyrethrum
- Scientific Name: Anacyclus pyrethrum (L.) Link
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asteraceae - Genus: Anacyclus - Species: Anacyclus pyrethrum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Germany, France, Egypt, Spain, United States of America, nan, Poland, Portugal, Algeria, Sweden, unknown or invalid, Italy, Morocco, New Zealand, Canada, Brazil, Netherlands, Austria
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Anacyclus pyrethrum đã phân lập và xác định được 34 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm carboximidic acids and derivatives, fatty acyls, furanoid lignans, organooxygen compounds, phenols. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Chất gây kích ứng, Rubefacient, Người nói tiếng nói, Chất kích thích |
| Row1 | Turkey | Người nói tiếng nói, Chất độc, Rubefacient, Chất kích thích |










