Loài Artemisia campestris thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, United States of America, Spain, Switzerland, Poland, Russian Federation, Portugal, Belarus, Sweden, Ukraine, Italy, Norway, Canada, Czechia, Netherlands, Denmark, Hungary, Austria. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dutch: thuốc bổ’, ‘french: thuốc tẩy giun’, ‘german: thuốc long đờm, dễ bị tổn thương’, ‘iraq: emmenagogue, thuốc long đờm, thuốc tẩy giun, dễ bị tổn thương, chất khử trùng, chất kích thích, thuốc bổ’, ‘italian: chất khử trùng’, ‘us: dạ dày’, ‘anish: emmenagogue’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 126 hoạt chất thuộc về 10 nhóm gồm ?, benzopyrans, coumarins and derivatives, fatty acyls, flavonoids, isocoumarins and derivatives, lactones, linear 1,3-diarylpropanoids, organooxygen compounds, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asterales
- Family: Asteraceae
- Genus: Artemisia
- Species: Artemisia campestris
- Scientific Name: Artemisia campestris L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asteraceae - Genus: Artemisia - Species: Artemisia campestris . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Germany, United States of America, Spain, Switzerland, Poland, Russian Federation, Portugal, Belarus, Sweden, Ukraine, Italy, Norway, Canada, Czechia, Netherlands, Denmark, Hungary, Austria
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Artemisia campestris đã phân lập và xác định được 126 hoạt chất thuộc về 10 nhóm gồm ?, benzopyrans, coumarins and derivatives, fatty acyls, flavonoids, isocoumarins and derivatives, lactones, linear 1,3-diarylpropanoids, organooxygen compounds, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Dutch | Thuốc bổ |
| Row1 | French | Thuốc tẩy giun |
| Row2 | German | Thuốc long đờm, dễ bị tổn thương |
| Row3 | Iraq | Emmenagogue, Thuốc long đờm, Thuốc tẩy giun, dễ bị tổn thương, Chất khử trùng, Chất kích thích, Thuốc bổ |
| Row4 | Italian | Chất khử trùng |
| Row5 | US | dạ dày |
| Row6 | anish | Emmenagogue |








