Loài Aster tataricus thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Russian Federation, China, Japan, Korea, Republic of, Mongolia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc long đờm, thuốc bổ, thuốc an thần’, ‘elsewhere: thuốc chống ho, thuốc long đờm’, ‘japan: thuốc long đờm, thuốc cầm máu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 126 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, carboxylic acids and derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, peptidomimetics, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asterales
- Family: Asteraceae
- Genus: Aster
- Species: Aster tataricus
- Scientific Name: Aster tataricus L.fil.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [Tatarinow’s aster]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asteraceae - Genus: Aster - Species: Aster tataricus . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: United States of America, Russian Federation, China, Japan, Korea, Republic of, Mongolia
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Aster tataricus đã phân lập và xác định được 126 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, carboxylic acids and derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, peptidomimetics, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Thuốc long đờm, Thuốc bổ, Thuốc an thần |
| Row1 | Elsewhere | Thuốc chống ho, Thuốc long đờm |
| Row2 | Japan | Thuốc long đờm, Thuốc cầm máu |








