Loài Blumea lacera thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, nan, Kenya, Nepal, Singapore, Oman, Chinese Taipei, Papua New Guinea, Timor-Leste, Réunion, South Africa, Cambodia, Bangladesh, Japan, Australia, Madagascar, Indonesia, Myanmar, Mozambique, India, Viet Nam, Thailand, China, Pakistan, Slovenia, Botswana. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu, thuốc hạ sốt, chất kích thích, chất làm se’, ‘java: thuốc tẩy giun, thuốc chống côn trùng’, ‘sudan: thuốc nhỏ mắt, thuốc cầm máu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 17 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm flavonoids, phenol esters, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, unsaturated hydrocarbons.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asterales
- Family: Asteraceae
- Genus: Blumea
- Species: Blumea lacera
- Scientific Name: Blumea lacera (Burm.fil.) DC.
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [Malay Blumea]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asteraceae - Genus: Blumea - Species: Blumea lacera . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Germany, nan, Kenya, Nepal, Singapore, Oman, Chinese Taipei, Papua New Guinea, Timor-Leste, Réunion, South Africa, Cambodia, Bangladesh, Japan, Australia, Madagascar, Indonesia, Myanmar, Mozambique, India, Viet Nam, Thailand, China, Pakistan, Slovenia, Botswana
Phấn bố ở Việt nam: Lai Chau, Ninh Binh
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Blumea lacera đã phân lập và xác định được 17 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm flavonoids, phenol esters, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, unsaturated hydrocarbons. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc lợi tiểu, thuốc hạ sốt, Chất kích thích, Chất làm se |
| Row1 | Java | Thuốc tẩy giun, Thuốc chống côn trùng |
| Row2 | Sudan | Thuốc nhỏ mắt, Thuốc cầm máu |




























