Loài Carlina acaulis thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, Spain, Poland, Switzerland, Croatia, Sweden, Romania, Ukraine, Italy, Slovenia, Czechia, Austria. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: emmenagogue, đổ mồ hôi’, ‘ain: thuốc gây mật’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 14 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, fatty acyls.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asterales
- Family: Asteraceae
- Genus: Carlina
- Species: Carlina acaulis
- Scientific Name: Carlina acaulis L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [stemless carline thistle]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asteraceae - Genus: Carlina - Species: Carlina acaulis . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: France, Germany, Spain, Poland, Switzerland, Croatia, Sweden, Romania, Ukraine, Italy, Slovenia, Czechia, Austria
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Carlina acaulis đã phân lập và xác định được 14 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, fatty acyls. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Emmenagogue, Đổ mồ hôi |
| Row1 | ain | Thuốc gây mật |








