Loài Carpesium abrotanoides thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, nan, Serbia, Azerbaijan, Russian Federation, China, Croatia, Chinese Taipei, Italy, Japan, India, Korea, Republic of, Hungary, Viet Nam, Georgia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: alexiteric, họ sẽ thảo luận, thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm, thuốc tẩy giun, dễ bị tổn thương, chống viêm, thuốc long đờm, thuốc tẩy giun’, ‘elsewhere: thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 52 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm benzofurans, lactones, organooxygen compounds, phenol ethers, prenol lipids, saturated hydrocarbons.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asterales
- Family: Asteraceae
- Genus: Carpesium
- Species: Carpesium abrotanoides
- Scientific Name: Carpesium abrotanoides L.
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asteraceae - Genus: Carpesium - Species: Carpesium abrotanoides . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: France, nan, Serbia, Azerbaijan, Russian Federation, China, Croatia, Chinese Taipei, Italy, Japan, India, Korea, Republic of, Hungary, Viet Nam, Georgia
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Carpesium abrotanoides đã phân lập và xác định được 52 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm benzofurans, lactones, organooxygen compounds, phenol ethers, prenol lipids, saturated hydrocarbons. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Alexiteric, Họ sẽ thảo luận, Thuốc lợi tiểu, Thuốc long đờm, Thuốc tẩy giun, dễ bị tổn thương, Chống viêm, Thuốc long đờm, Thuốc tẩy giun |
| Row1 | Elsewhere | Thuốc tẩy giun |







