Loài Carpesium divaricatum thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Chinese Taipei, China, Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc tẩy giun, thuốc tống hơi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 30 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asterales
- Family: Asteraceae
- Genus: Carpesium
- Species: Carpesium divaricatum
- Scientific Name: Carpesium divaricatum Siebold & Zucc.
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asteraceae - Genus: Carpesium - Species: Carpesium divaricatum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Chinese Taipei, China, Japan, Korea, Republic of
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Carpesium divaricatum đã phân lập và xác định được 30 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Thuốc tẩy giun, thuốc tống hơi |












