Loài Centaurea scabiosa thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, Spain, Poland, Switzerland, Russian Federation, Sweden, Ukraine, Italy, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Norway, Czechia, Netherlands, Denmark, Hungary, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘turkey: thuốc bổ, dễ bị tổn thương’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 26 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm coumarins and derivatives, fatty acyls, furanoid lignans, lignan glycosides, prenol lipids, unsaturated hydrocarbons.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asterales
- Family: Asteraceae
- Genus: Centaurea
- Species: Centaurea scabiosa
- Scientific Name: Centaurea scabiosa L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [, ]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asteraceae - Genus: Centaurea - Species: Centaurea scabiosa . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: France, Germany, Spain, Poland, Switzerland, Russian Federation, Sweden, Ukraine, Italy, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Norway, Czechia, Netherlands, Denmark, Hungary, Austria, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Centaurea scabiosa đã phân lập và xác định được 26 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm coumarins and derivatives, fatty acyls, furanoid lignans, lignan glycosides, prenol lipids, unsaturated hydrocarbons. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Turkey | Thuốc bổ, dễ bị tổn thương |
















