Loài Chrysanthemum cinerariifolium thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, nan, United States of America, Tanzania, United Republic of, Switzerland, Spain, Croatia, Rwanda, Papua New Guinea, China, unknown or invalid, Albania, Ecuador, Kenya, Japan, Brazil, Congo, Democratic Republic of the. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc trừ sâu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm fatty acyls, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asterales
- Family: Asteraceae
- Genus: Tanacetum
- Species: Tanacetum cinerariifolium
- Scientific Name: Chrysanthemum cinerariifolium (Trevis.) Vis.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asteraceae - Genus: Chrysanthemum - Species: Chrysanthemum cinerariifolium . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: France, nan, United States of America, Tanzania, United Republic of, Switzerland, Spain, Croatia, Rwanda, Papua New Guinea, China, unknown or invalid, Albania, Ecuador, Kenya, Japan, Brazil, Congo, Democratic Republic of the
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Chrysanthemum cinerariifolium đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm fatty acyls, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc trừ sâu |






