Loài Cirsium japonicum thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Chinese Taipei, China, Hong Kong, Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: cầm máu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 41 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm , fatty acyls, flavonoids, halohydrins, steroids and steroid derivatives, unsaturated hydrocarbons.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asterales
- Family: Asteraceae
- Genus: Cirsium
- Species: Cirsium japonicum
- Scientific Name: Cirsium japonicum Fisch. ex DC.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [Đại kế, Đại kế, Đại kế]
- Tên tiếng Anh: [, , ]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asteraceae - Genus: Cirsium - Species: Cirsium japonicum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Chinese Taipei, China, Hong Kong, Japan, Korea, Republic of
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Cirsium japonicum đã phân lập và xác định được 41 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm , fatty acyls, flavonoids, halohydrins, steroids and steroid derivatives, unsaturated hydrocarbons. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | cầm máu |










