Loài Clibadium surinamense thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Suriname, French Polynesia, French Guiana, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Papua New Guinea, Panama, Grenada, Indonesia, Mauritius, Trinidad and Tobago, Brazil, Costa Rica, Peru, Nicaragua, Ecuador, El Salvador, Guyana. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc diệt cá’, ‘guiana: thuốc diệt cá’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 18 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm flavonoids, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asterales
- Family: Asteraceae
- Genus: Clibadium
- Species: Clibadium surinamense
- Scientific Name: Clibadium surinamense L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asteraceae - Genus: Clibadium - Species: Clibadium surinamense . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Suriname, French Polynesia, French Guiana, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Papua New Guinea, Panama, Grenada, Indonesia, Mauritius, Trinidad and Tobago, Brazil, Costa Rica, Peru, Nicaragua, Ecuador, El Salvador, Guyana
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Clibadium surinamense đã phân lập và xác định được 18 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm flavonoids, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc diệt cá |
| Row1 | Guiana | Thuốc diệt cá |

















