Loài Echinacea angustifolia thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: người nói tiếng nói’, ‘german: tiêu hóa’, ‘turkey: chất khử trùng, thuốc kích thích tình dục, có mùi hôi, họ sẽ mở, tiêu hóa’, ‘us: giờ mở cửa, có mùi hôi, chất khử trùng, thuốc kích thích tình dục’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 100 hoạt chất thuộc về 11 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, carboximidic acids and derivatives, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asterales
- Family: Asteraceae
- Genus: Echinacea
- Species: Echinacea angustifolia
- Scientific Name: Echinacea angustifolia DC.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [blacksamson echinacea, purple coneflower, echinacea, narrow-leaved purple coneflower]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asteraceae - Genus: Echinacea - Species: Echinacea angustifolia . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Canada, United States of America
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Echinacea angustifolia đã phân lập và xác định được 100 hoạt chất thuộc về 11 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, carboximidic acids and derivatives, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Người nói tiếng nói |
| Row1 | German | Tiêu hóa |
| Row2 | Turkey | Chất khử trùng, Thuốc kích thích tình dục, có mùi hôi, Họ sẽ mở, Tiêu hóa |
| Row3 | US | Giờ mở cửa, có mùi hôi, Chất khử trùng, Thuốc kích thích tình dục |













