Loài Echinacea pallida thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: đổ mồ hôi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 76 hoạt chất thuộc về 10 nhóm gồm ?, carboximidic acids and derivatives, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, unsaturated hydrocarbons.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asterales
- Family: Asteraceae
- Genus: Echinacea
- Species: Echinacea pallida
- Scientific Name: Echinacea pallida (Nutt.) Nutt.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asteraceae - Genus: Echinacea - Species: Echinacea pallida . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: United States of America
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Echinacea pallida đã phân lập và xác định được 76 hoạt chất thuộc về 10 nhóm gồm ?, carboximidic acids and derivatives, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, unsaturated hydrocarbons. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Đổ mồ hôi |





