Loài Eclipta alba thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Nigeria, Mexico, Pakistan, Colombia, Madagascar, Vanuatu, Chinese Taipei, Malaysia, Brazil, India, Japan, Korea, Republic of, Costa Rica, Peru. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: cầm máu’, ‘elsewhere: chất khử trùng, thuốc trừ sâu, thuốc nhuận tràng, thuốc bổ, gây nôn, estrogen’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 91 hoạt chất thuộc về 10 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, bi- and oligothiophenes, fatty acyls, flavonoids, isoflavonoids, prenol lipids, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives, thiophenes.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asterales
- Family: Asteraceae
- Genus: Eclipta
- Species: Eclipta alba
- Scientific Name: Eclipta alba (L.) Hassk.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asteraceae - Genus: Eclipta - Species: Eclipta alba . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, United States of America, Nigeria, Mexico, Pakistan, Colombia, Madagascar, Vanuatu, Chinese Taipei, Malaysia, Brazil, India, Japan, Korea, Republic of, Costa Rica, Peru
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Eclipta alba đã phân lập và xác định được 91 hoạt chất thuộc về 10 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, bi- and oligothiophenes, fatty acyls, flavonoids, isoflavonoids, prenol lipids, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives, thiophenes. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | cầm máu |
| Row1 | Elsewhere | Chất khử trùng, Thuốc trừ sâu, Thuốc nhuận tràng, Thuốc bổ, gây nôn, Estrogen |





