Loài Elephantopus angustifolius thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Suriname, French Guiana, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Colombia, unknown or invalid, Panama, Uruguay, Paraguay, Trinidad and Tobago, Honduras, Brazil, Costa Rica, Argentina, Peru, Bolivia (Plurinational State of), United States of America, Guyana. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘venezuela: chất làm se, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 16 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, lactones, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asterales
- Family: Asteraceae
- Genus: Orthopappus
- Species: Orthopappus angustifolius
- Scientific Name: Elephantopus angustifolius Sw.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asteraceae - Genus: Elephantopus - Species: Elephantopus angustifolius . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: nan, Suriname, French Guiana, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Colombia, unknown or invalid, Panama, Uruguay, Paraguay, Trinidad and Tobago, Honduras, Brazil, Costa Rica, Argentina, Peru, Bolivia (Plurinational State of), United States of America, Guyana
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Elephantopus angustifolius đã phân lập và xác định được 16 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, lactones, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Venezuela | Chất làm se, Thuốc bổ |






