Elephantopus scaber

Loài Elephantopus scaber (Họ Asteraceae)

Loài Elephantopus scaber thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Malawi, Tanzania, United Republic of, Zambia, Nepal, Singapore, Sri Lanka, Chinese Taipei, Hong Kong, Angola, Australia, Indonesia, Madagascar, Myanmar, Mozambique, India, Brazil, Thailand, Philippines, China, Malaysia, Macao. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc trợ tim, mủ mủ, alexiteric’, ‘elsewhere: diệt khuẩn, chất làm mềm’, ‘french: chất làm se’, ‘india: chất làm se, thuốc bổ, thuốc tẩy giun’, ‘malaysia: thuốc lợi tiểu’, ‘sanscrit: thuốc kích thích tình dục’, ‘venezuela: chất làm se, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 19 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm fatty acyls, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Elephantopus scaber thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Malawi, Tanzania, United Republic of, Zambia, Nepal, Singapore, Sri Lanka, Chinese Taipei, Hong Kong, Angola, Australia, Indonesia, Madagascar, Myanmar, Mozambique, India, Brazil, Thailand, Philippines, China, Malaysia, Macao. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc trợ tim, mủ mủ, alexiteric’, ‘elsewhere: diệt khuẩn, chất làm mềm’, ‘french: chất làm se’, ‘india: chất làm se, thuốc bổ, thuốc tẩy giun’, ‘malaysia: thuốc lợi tiểu’, ‘sanscrit: thuốc kích thích tình dục’, ‘venezuela: chất làm se, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 19 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm fatty acyls, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Asterales
  • Family: Asteraceae
  • Genus: Elephantopus
  • Species: Elephantopus scaber
  • Scientific Name: Elephantopus scaber L.
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: [elephant’s foot]

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asteraceae - Genus: Elephantopus - Species: Elephantopus scaber . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: nan, Malawi, Tanzania, United Republic of, Zambia, Nepal, Singapore, Sri Lanka, Chinese Taipei, Hong Kong, Angola, Australia, Indonesia, Madagascar, Myanmar, Mozambique, India, Brazil, Thailand, Philippines, China, Malaysia, Macao

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Elephantopus scaber đã phân lập và xác định được 19 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm fatty acyls, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Fatty Acyls
Prenol lipids
Steroids and steroid derivatives

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 China Thuốc trợ tim, Mủ mủ, Alexiteric
Row1 Elsewhere diệt khuẩn, Chất làm mềm
Row2 French Chất làm se
Row3 India Chất làm se, Thuốc bổ, Thuốc tẩy giun
Row4 Malaysia Thuốc lợi tiểu
Row5 Sanscrit Thuốc kích thích tình dục
Row6 Venezuela Chất làm se, Thuốc bổ