Loài Enydra fluctuans thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Paraguay, Benin, United States of America, Tanzania, United Republic of, Rwanda, Brazil, India, Australia, Argentina, Congo, Democratic Republic of the, Uruguay. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: làm dịu, làm dịu, thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng’, ‘malaya: thuốc nhuận tràng’, ‘malaysia: thuốc nhuận tràng’, ‘sudan: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 27 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm fatty acyls, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asterales
- Family: Asteraceae
- Genus: Enydra
- Species: Enydra fluctuans
- Scientific Name: Enydra fluctuans Lour.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: [Rau ngổ trâu, Rau ngổ đắng, Ngổ cộng, Enydra fluctuans, Cúc nước]
- Tên tiếng Anh: [Water Cress, Water Spinach]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asteraceae - Genus: Enydra - Species: Enydra fluctuans . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Paraguay, Benin, United States of America, Tanzania, United Republic of, Rwanda, Brazil, India, Australia, Argentina, Congo, Democratic Republic of the, Uruguay
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Enydra fluctuans đã phân lập và xác định được 27 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm fatty acyls, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | India | Làm dịu, Làm dịu, Thuốc nhuận tràng, Thuốc nhuận tràng, Thuốc nhuận tràng |
| Row1 | Malaya | Thuốc nhuận tràng |
| Row2 | Malaysia | Thuốc nhuận tràng |
| Row3 | Sudan | Thuốc nhuận tràng |






















