Loài Erechtites hieracifolia thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, Korea, Republic of, Spain, Poland, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Japan, Uruguay, Brazil, Peru, Argentina, Ukraine, United States of America, China, Canada, Ecuador, Austria. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dominican republic: thuốc bổ’, ‘haiti: chất làm se’, ‘panama: thuốc nhuận tràng, thuốc tẩy giun’, ‘us: gây nôn, thuốc bổ, chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, macrolides and analogues.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asterales
- Family: Asteraceae
- Genus: Erechtites
- Species: Erechtites hieraciifolius
- Scientific Name: Erechtites hieracifolia (L.) Raf.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asteraceae - Genus: Erechtites - Species: Erechtites hieracifolia . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Germany, Korea, Republic of, Spain, Poland, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Japan, Uruguay, Brazil, Peru, Argentina, Ukraine, United States of America, China, Canada, Ecuador, Austria
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Erechtites hieracifolia đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, macrolides and analogues. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Dominican Republic | Thuốc bổ |
| Row1 | Haiti | Chất làm se |
| Row2 | Panama | Thuốc nhuận tràng, Thuốc tẩy giun |
| Row3 | US | gây nôn, Thuốc bổ, Chất làm se |





