Loài Eupatorium japonicum thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Chinese Taipei, China, Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘malaya: thuốc lợi tiểu, thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 21 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm ?, , coumarins and derivatives, flavonoids, prenol lipids, pyrrolizidines.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asterales
- Family: Asteraceae
- Genus: Eupatorium
- Species: Eupatorium japonicum
- Scientific Name: Eupatorium japonicum Thunb.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [fragrant eupatorium]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asteraceae - Genus: Eupatorium - Species: Eupatorium japonicum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Chinese Taipei, China, Japan, Korea, Republic of
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Eupatorium japonicum đã phân lập và xác định được 21 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm ?, , coumarins and derivatives, flavonoids, prenol lipids, pyrrolizidines. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Malaya | Thuốc lợi tiểu, Thuốc tẩy giun |



















