Loài Eupatorium lindleyanum thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Russian Federation, Chinese Taipei, China, Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc chống ho’, ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 37 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, flavonoids, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asterales
- Family: Asteraceae
- Genus: Eupatorium
- Species: Eupatorium lindleyanum
- Scientific Name: Eupatorium lindleyanum DC.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asteraceae - Genus: Eupatorium - Species: Eupatorium lindleyanum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Russian Federation, Chinese Taipei, China, Japan, Korea, Republic of
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Eupatorium lindleyanum đã phân lập và xác định được 37 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, flavonoids, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Thuốc chống ho |
| Row1 | Elsewhere | Thuốc lợi tiểu |


























