Loài Gerbera piloselloides thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Malawi, China, Zambia, Mozambique, South Africa, Eswatini, Zimbabwe. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘lesotho: thuốc xông khói, thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 16 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzopyrans, coumarins and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asterales
- Family: Asteraceae
- Genus: Piloselloides
- Species: Piloselloides hirsuta
- Scientific Name: Gerbera piloselloides (L.) Cass.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asteraceae - Genus: Gerbera - Species: Gerbera piloselloides . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: Malawi, China, Zambia, Mozambique, South Africa, Eswatini, Zimbabwe
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Gerbera piloselloides đã phân lập và xác định được 16 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzopyrans, coumarins and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Lesotho | thuốc xông khói, Thuốc nhuận tràng |










