Loài Grindelia camporum thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Mexico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc long đờm’, ‘us: thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm, thuốc bổ, thuốc an thần’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 86 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm benzopyrans, fatty acyls, flavonoids, isobenzofurans, organooxygen compounds, prenol lipids, tetralins.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asterales
- Family: Asteraceae
- Genus: Grindelia
- Species: Grindelia hirsutula
- Scientific Name: Grindelia camporum Greene
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asteraceae - Genus: Grindelia - Species: Grindelia camporum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: United States of America, Mexico
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Grindelia camporum đã phân lập và xác định được 86 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm benzopyrans, fatty acyls, flavonoids, isobenzofurans, organooxygen compounds, prenol lipids, tetralins. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc long đờm |
| Row1 | US | Thuốc lợi tiểu, Thuốc long đờm, Thuốc bổ, Thuốc an thần |











