Loài Helenium autumnale thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘us: thuốc thông mũi, thuốc trừ sâu, sternutatory, thuốc tẩy giun, thuốc diệt cá’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 54 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm fatty acyls, flavonoids, lactones, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, unsaturated hydrocarbons.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asterales
- Family: Asteraceae
- Genus: Helenium
- Species: Helenium autumnale
- Scientific Name: Helenium autumnale L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [sneezeweed, false sunflower, common sneezeweed, bitterweed, autumn sneezeweed, fall sneezeweed]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asteraceae - Genus: Helenium - Species: Helenium autumnale . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Canada, United States of America
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Helenium autumnale đã phân lập và xác định được 54 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm fatty acyls, flavonoids, lactones, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, unsaturated hydrocarbons. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | US | Thuốc thông mũi, Thuốc trừ sâu, Sternutatory, Thuốc tẩy giun, Thuốc diệt cá |







