Helichrysum odoratissimum

Loài Helichrysum odoratissimum (Họ Asteraceae)

Loài Helichrysum odoratissimum thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Malawi, Tanzania, United Republic of, Mozambique, South Africa, Angola, Kenya, Eswatini, Zimbabwe. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘lesotho: thuốc xông khói’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 86 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, saturated hydrocarbons, unsaturated hydrocarbons.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Helichrysum odoratissimum thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Malawi, Tanzania, United Republic of, Mozambique, South Africa, Angola, Kenya, Eswatini, Zimbabwe. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘lesotho: thuốc xông khói’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 86 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, saturated hydrocarbons, unsaturated hydrocarbons.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Asterales
  • Family: Asteraceae
  • Genus: Helichrysum
  • Species: Helichrysum odoratissimum
  • Scientific Name: Helichrysum odoratissimum (L.) Sweet
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: [Helichrysum odoratissima]
  • Tên tiếng Anh: []

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asteraceae - Genus: Helichrysum - Species: Helichrysum odoratissimum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: Malawi, Tanzania, United Republic of, Mozambique, South Africa, Angola, Kenya, Eswatini, Zimbabwe

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Helichrysum odoratissimum đã phân lập và xác định được 86 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, saturated hydrocarbons, unsaturated hydrocarbons. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Fatty Acyls
Flavonoids
Organooxygen compounds
Prenol lipids
Saturated hydrocarbons
Unsaturated hydrocarbons

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Lesotho thuốc xông khói