Hieracium pilosella

Loài Hieracium pilosella (Họ Asteraceae)

Loài Hieracium pilosella thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Luxembourg, Switzerland, Italy, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: cầm máu, thuốc diệt giun’, ‘turkey: thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm, thuốc bổ, chất làm se, cầm máu’, ‘ain: diệt khuẩn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 5 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm flavonoids.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Hieracium pilosella thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Luxembourg, Switzerland, Italy, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: cầm máu, thuốc diệt giun’, ‘turkey: thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm, thuốc bổ, chất làm se, cầm máu’, ‘ain: diệt khuẩn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 5 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm flavonoids.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Asterales
  • Family: Asteraceae
  • Genus: Pilosella
  • Species: Pilosella officinarum
  • Scientific Name: Hieracium pilosella L.
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant, species of plant]
  • Tên tiếng Việt: [, ]
  • Tên tiếng Anh: [, ]

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asteraceae - Genus: Hieracium - Species: Hieracium pilosella . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi

Phân bố trên thế giới: Germany, France, Luxembourg, Switzerland, Italy, Austria, Belgium

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Hieracium pilosella đã phân lập và xác định được 5 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm flavonoids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Flavonoids

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Elsewhere cầm máu, Thuốc diệt giun
Row1 Turkey Thuốc lợi tiểu, Thuốc long đờm, Thuốc bổ, Chất làm se, cầm máu
Row2 ain diệt khuẩn