Inula helenium

Loài Inula helenium (Họ Asteraceae)

Loài Inula helenium thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, United States of America, Russian Federation, Kazakhstan, Ukraine, Sweden, Romania, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Norway, Canada, Netherlands, Finland, Hungary, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chất khử trùng, thuốc tống hơi, họ sẽ thảo luận, thuốc nhuận tràng, dạ dày, dạ dày, thuốc tẩy giun, thuốc tẩy giun, dễ bị tổn thương, thuốc long đờm, dạ dày, thuốc lợi tiểu, thuốc bổ’, ‘elsewhere: đổ mồ hôi, thuốc lợi tiểu’, ‘europe: chất khử trùng, thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm, thuốc tẩy giun’, ‘turkey: giờ mở cửa, thuốc gây mật, thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm, dạ dày, có mùi hôi, thuốc bổ, thuốc tẩy giun, chất khử trùng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 106 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm ?, coumarins and derivatives, dihydrofurans, fatty acyls, lactones, naphthofurans, phenol esters, prenol lipids, unsaturated hydrocarbons.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Inula helenium thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, United States of America, Russian Federation, Kazakhstan, Ukraine, Sweden, Romania, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Norway, Canada, Netherlands, Finland, Hungary, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chất khử trùng, thuốc tống hơi, họ sẽ thảo luận, thuốc nhuận tràng, dạ dày, dạ dày, thuốc tẩy giun, thuốc tẩy giun, dễ bị tổn thương, thuốc long đờm, dạ dày, thuốc lợi tiểu, thuốc bổ’, ‘elsewhere: đổ mồ hôi, thuốc lợi tiểu’, ‘europe: chất khử trùng, thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm, thuốc tẩy giun’, ‘turkey: giờ mở cửa, thuốc gây mật, thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm, dạ dày, có mùi hôi, thuốc bổ, thuốc tẩy giun, chất khử trùng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 106 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm ?, coumarins and derivatives, dihydrofurans, fatty acyls, lactones, naphthofurans, phenol esters, prenol lipids, unsaturated hydrocarbons.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Asterales
  • Family: Asteraceae
  • Genus: Inula
  • Species: Inula helenium
  • Scientific Name: Inula helenium L.
  • Mô tả thực vật: []
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: [Elecampane, elfdock, horse-heal, large scabious]

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asteraceae - Genus: Inula - Species: Inula helenium . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: Germany, United States of America, Russian Federation, Kazakhstan, Ukraine, Sweden, Romania, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Norway, Canada, Netherlands, Finland, Hungary, Austria, Belgium

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Inula helenium đã phân lập và xác định được 106 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm ?, coumarins and derivatives, dihydrofurans, fatty acyls, lactones, naphthofurans, phenol esters, prenol lipids, unsaturated hydrocarbons. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Coumarins and derivatives
Dihydrofurans
Fatty Acyls
Lactones
Naphthofurans
Phenol esters
Prenol lipids
Unsaturated hydrocarbons

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 China Chất khử trùng, thuốc tống hơi, Họ sẽ thảo luận, Thuốc nhuận tràng, dạ dày, dạ dày, Thuốc tẩy giun, Thuốc tẩy giun, dễ bị tổn thương, Thuốc long đờm, dạ dày, Thuốc lợi tiểu, Thuốc bổ
Row1 Elsewhere Đổ mồ hôi, Thuốc lợi tiểu
Row2 Europe Chất khử trùng, Thuốc lợi tiểu, Thuốc long đờm, Thuốc tẩy giun
Row3 Turkey Giờ mở cửa, Thuốc gây mật, Thuốc lợi tiểu, Thuốc long đờm, dạ dày, có mùi hôi, Thuốc bổ, Thuốc tẩy giun, Chất khử trùng