Loài Lactuca virosa thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, United States of America, Spain, Switzerland, Portugal, Italy, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, New Zealand, Greece, India, Netherlands, Luxembourg. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm, thôi miên, thuốc an thần, thuốc an thần, thuốc chống ho, thuốc lợi tiểu, buồn ngủ’, ‘turkey: thuốc long đờm, thôi miên, thuốc nhuận tràng, ma túy, thuốc an thần, thuốc lợi tiểu, chất độc, có mùi hôi’, ‘ain: thôi miên’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 53 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm coumarins and derivatives, flavonoids, lactones, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asterales
- Family: Asteraceae
- Genus: Lactuca
- Species: Lactuca virosa
- Scientific Name: Lactuca virosa L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asteraceae - Genus: Lactuca - Species: Lactuca virosa . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: France, Germany, United States of America, Spain, Switzerland, Portugal, Italy, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, New Zealand, Greece, India, Netherlands, Luxembourg
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Lactuca virosa đã phân lập và xác định được 53 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm coumarins and derivatives, flavonoids, lactones, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc lợi tiểu, Thuốc long đờm, Thôi miên, Thuốc an thần, Thuốc an thần, Thuốc chống ho, Thuốc lợi tiểu, buồn ngủ |
| Row1 | Turkey | Thuốc long đờm, Thôi miên, Thuốc nhuận tràng, Ma túy, Thuốc an thần, Thuốc lợi tiểu, Chất độc, có mùi hôi |
| Row2 | ain | Thôi miên |


















