Loài Pluchea lanceolata thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Niger, Chad, Pakistan, Burkina Faso, Senegal, Algeria, unknown or invalid, Afghanistan, India, Madagascar. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: họ sẽ mở’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 11 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm isoflavonoids, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asterales
- Family: Asteraceae
- Genus: Pluchea
- Species: Pluchea lanceolata
- Scientific Name: Pluchea lanceolata (DC.) C.B.Clarke
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asteraceae - Genus: Pluchea - Species: Pluchea lanceolata . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Niger, Chad, Pakistan, Burkina Faso, Senegal, Algeria, unknown or invalid, Afghanistan, India, Madagascar
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Pluchea lanceolata đã phân lập và xác định được 11 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm isoflavonoids, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Họ sẽ mở |





