Loài Pluchea odorata thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Mexico, Cayman Islands, New Caledonia, Saint Kitts and Nevis, Puerto Rico, Cuba. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘bahamas: đổ mồ hôi’, ‘mexico: emmenagogue, emmenagogue, cầm máu, cầm máu’, ‘trinidad: thuốc nhỏ mắt, thuốc nhỏ mắt’, ‘venezuela: chất làm se, thuốc giải độc, dạ dày’, ‘west indies: thuốc giải độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 22 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, flavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asterales
- Family: Asteraceae
- Genus: Pluchea
- Species: Pluchea odorata
- Scientific Name: Pluchea odorata (L.) Cass.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asteraceae - Genus: Pluchea - Species: Pluchea odorata . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, United States of America, Mexico, Cayman Islands, New Caledonia, Saint Kitts and Nevis, Puerto Rico, Cuba
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Pluchea odorata đã phân lập và xác định được 22 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, flavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Bahamas | Đổ mồ hôi |
| Row1 | Mexico | Emmenagogue, Emmenagogue, cầm máu, cầm máu |
| Row2 | Trinidad | Thuốc nhỏ mắt, Thuốc nhỏ mắt |
| Row3 | Venezuela | Chất làm se, Thuốc giải độc, dạ dày |
| Row4 | West Indies | Thuốc giải độc |







