Senecio aureus

Loài Senecio aureus (Họ Asteraceae)

Loài Senecio aureus thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘turkey: chất làm se, emmenagogue, thuốc bổ, dễ bị tổn thương, thuốc lợi tiểu’, ‘us: thuốc lợi tiểu, emmenagogue, tử cung, chất kích thích’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 15 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm ?, azaspirodecane derivatives, carboxylic acids and derivatives, macrolides and analogues, prenol lipids.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Senecio aureus thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘turkey: chất làm se, emmenagogue, thuốc bổ, dễ bị tổn thương, thuốc lợi tiểu’, ‘us: thuốc lợi tiểu, emmenagogue, tử cung, chất kích thích’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 15 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm ?, azaspirodecane derivatives, carboxylic acids and derivatives, macrolides and analogues, prenol lipids.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Asterales
  • Family: Asteraceae
  • Genus: Senecio
  • Species: Senecio aureus
  • Scientific Name: Senecio aureus Georgi
  • Mô tả thực vật: []
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: []

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asteraceae - Genus: Senecio - Species: Senecio aureus . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: nan, Canada, United States of America

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Senecio aureus đã phân lập và xác định được 15 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm ?, azaspirodecane derivatives, carboxylic acids and derivatives, macrolides and analogues, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Azaspirodecane derivatives
Carboxylic acids and derivatives
Macrolides and analogues
Prenol lipids

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Turkey Chất làm se, Emmenagogue, Thuốc bổ, dễ bị tổn thương, Thuốc lợi tiểu
Row1 US Thuốc lợi tiểu, Emmenagogue, tử cung, Chất kích thích