Loài Silphium perfoliatum thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Germany, United States of America, China, Sweden, Canada, Netherlands, Belarus, Ukraine. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘french: có mùi hôi’, ‘us: đổ mồ hôi, thuốc bổ, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 98 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, naphthofurans, organooxygen compounds, prenol lipids, unsaturated hydrocarbons.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asterales
- Family: Asteraceae
- Genus: Silphium
- Species: Silphium perfoliatum
- Scientific Name: Silphium perfoliatum L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asteraceae - Genus: Silphium - Species: Silphium perfoliatum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Germany, United States of America, China, Sweden, Canada, Netherlands, Belarus, Ukraine
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Silphium perfoliatum đã phân lập và xác định được 98 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, naphthofurans, organooxygen compounds, prenol lipids, unsaturated hydrocarbons. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | French | có mùi hôi |
| Row1 | US | Đổ mồ hôi, Thuốc bổ, Thuốc bổ |











