Loài Solidago virgaurea thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, Spain, Poland, Switzerland, Russian Federation, Portugal, Sweden, Ukraine, Italy, Norway, Netherlands, Finland, Denmark, Belarus, Argentina, Austria. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc tống hơi, sẹo, thuốc lợi tiểu, có mùi hôi, dễ bị tổn thương’, ‘europe: chất làm se, thuốc tống hơi, tiêu hóa, thuốc lợi tiểu, chất kích thích, thuốc bổ, dễ bị tổn thương, lo lắng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 95 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, phenol esters, prenol lipids, unsaturated hydrocarbons.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asterales
- Family: Asteraceae
- Genus: Solidago
- Species: Solidago virgaurea
- Scientific Name: Solidago virgaurea L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [golden rod, goldenrod, golden rod, goldenrod]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asteraceae - Genus: Solidago - Species: Solidago virgaurea . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: France, Germany, Spain, Poland, Switzerland, Russian Federation, Portugal, Sweden, Ukraine, Italy, Norway, Netherlands, Finland, Denmark, Belarus, Argentina, Austria
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Solidago virgaurea đã phân lập và xác định được 95 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, phenol esters, prenol lipids, unsaturated hydrocarbons. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | thuốc tống hơi, Sẹo, Thuốc lợi tiểu, có mùi hôi, dễ bị tổn thương |
| Row1 | Europe | Chất làm se, thuốc tống hơi, Tiêu hóa, Thuốc lợi tiểu, Chất kích thích, Thuốc bổ, dễ bị tổn thương, Lo lắng |





















