Loài Tagetes filifolia thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Peru, Bolivia (Plurinational State of), Costa Rica, Mexico, Honduras, Colombia, Nicaragua, Ecuador, Guatemala, Argentina, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘colombia: chất làm mềm’, ‘costa rica: thuốc lợi tiểu’, ‘ecuador: thuốc tống hơi, thuốc bổ, dạ dày’, ‘mexico: thuốc lợi tiểu’, ‘peru: thuốc tống hơi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 17 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, bi- and oligothiophenes, phenol ethers, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asterales
- Family: Asteraceae
- Genus: Tagetes
- Species: Tagetes filifolia
- Scientific Name: Tagetes filifolia Lag.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asteraceae - Genus: Tagetes - Species: Tagetes filifolia . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Peru, Bolivia (Plurinational State of), Costa Rica, Mexico, Honduras, Colombia, Nicaragua, Ecuador, Guatemala, Argentina, El Salvador
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Tagetes filifolia đã phân lập và xác định được 17 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, bi- and oligothiophenes, phenol ethers, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Colombia | Chất làm mềm |
| Row1 | Costa Rica | Thuốc lợi tiểu |
| Row2 | Ecuador | thuốc tống hơi, Thuốc bổ, dạ dày |
| Row3 | Mexico | Thuốc lợi tiểu |
| Row4 | Peru | thuốc tống hơi |










