Loài Tagetes minuta thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Namibia, Cabo Verde, Tanzania, United Republic of, Zambia, Dominican Republic, South Africa, Botswana, Angola, Ecuador, Kenya, Australia, Yemen, Argentina, Uruguay. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘argentina: emmenagogue, thuốc nhuận tràng, chất kích thích, dạ dày, đổ mồ hôi’, ‘brazil: thuốc tẩy giun’, ‘elsewhere: thuốc giãn phế quản, đổ mồ hôi, đổ mồ hôi, thuốc lợi tiểu, thuốc trừ sâu, chất độc, dạ dày, thuốc an thần, thuốc diệt virus, thuốc diệt tuyến trùng’, ‘latin america: thuốc tống hơi, đổ mồ hôi, thuốc lợi tiểu, dạ dày, thuốc trừ sâu’, ‘lesotho: thuốc xông khói’, ‘peru: họ sẽ mở’, ‘southafrica: thuốc trừ sâu’, ‘ain: thuốc diệt nấm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 79 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, bi- and oligothiophenes, carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, oxepanes, prenol lipids, unsaturated hydrocarbons.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asterales
- Family: Asteraceae
- Genus: Tagetes
- Species: Tagetes minuta
- Scientific Name: Tagetes minuta L.
- Mô tả thực vật: [, ]
- Description (EN): [Tall upright marigold plant from the genus Tagetes, Tall upright marigold plant from the genus Tagetes]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [black mint, black mint paste, southern cone marigold, stinking roger, black mint, black mint paste, southern cone marigold, stinking roger]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asteraceae - Genus: Tagetes - Species: Tagetes minuta . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Namibia, Cabo Verde, Tanzania, United Republic of, Zambia, Dominican Republic, South Africa, Botswana, Angola, Ecuador, Kenya, Australia, Yemen, Argentina, Uruguay
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Tagetes minuta đã phân lập và xác định được 79 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, bi- and oligothiophenes, carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, oxepanes, prenol lipids, unsaturated hydrocarbons. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Argentina | Emmenagogue, Thuốc nhuận tràng, Chất kích thích, dạ dày, Đổ mồ hôi |
| Row1 | Brazil | Thuốc tẩy giun |
| Row2 | Elsewhere | Thuốc giãn phế quản, Đổ mồ hôi, Đổ mồ hôi, Thuốc lợi tiểu, Thuốc trừ sâu, Chất độc, dạ dày, Thuốc an thần, Thuốc diệt virus, Thuốc diệt tuyến trùng |
| Row3 | Latin America | thuốc tống hơi, Đổ mồ hôi, Thuốc lợi tiểu, dạ dày, Thuốc trừ sâu |
| Row4 | Lesotho | thuốc xông khói |
| Row5 | Peru | Họ sẽ mở |
| Row6 | Southafrica | Thuốc trừ sâu |
| Row7 | ain | Thuốc diệt nấm |













