Loài Zinnia peruviana thuộc họ Asteraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Bolivia (Plurinational State of), United States of America, Mexico, South Africa, Botswana, Brazil, Ecuador, Kenya, Australia, Eswatini, Argentina, Peru, Zimbabwe. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘haiti: tiêu hóa’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 44 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzofurans, oxepanes, prenol lipids, unsaturated hydrocarbons.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asterales
- Family: Asteraceae
- Genus: Zinnia
- Species: Zinnia peruviana
- Scientific Name: Zinnia peruviana (L.) L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [Peruvian zinnia, Peruvian zinnia]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Asteraceae - Genus: Zinnia - Species: Zinnia peruviana . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Bolivia (Plurinational State of), United States of America, Mexico, South Africa, Botswana, Brazil, Ecuador, Kenya, Australia, Eswatini, Argentina, Peru, Zimbabwe
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Zinnia peruviana đã phân lập và xác định được 44 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzofurans, oxepanes, prenol lipids, unsaturated hydrocarbons. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Haiti | Tiêu hóa |











